該博

gāi bócai bác

Hán Việt: cai bác · Pinyin: gāi bó

Tổng quan

uyên bác; uyên thâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘赅博’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

學識淵博。唐.李德裕〈次柳氏舊聞序〉:「臣德裕非黃瓊之練習,愧史遷之該博,唯次舊聞,懼失其傳。」也作「賅博」。

Cấu tạo: 該 (cai) + 博 (bác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bao gồm rộng rãi, chỉ học vấn rộng lớn.; uyên bác , rộng và sâu , sành sỏi; uyên bác; uyên thâm; ao gồm rộng rãi, chỉ học vấn rộng lớn
  • Tần suất từ uyên thâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學識淵博。唐.李德裕〈次柳氏舊聞序〉:「臣德裕非黃瓊之練習,愧史遷之該博,唯次舊聞,懼失其傳。」也作「賅博」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘赅博’。

Eng

  • JMdict profundity
  • JMdict extensive (knowledge)
  • Cihui erudite; broad and profound; learned
  • Tần suất từ erudite; broad and profound; learned

Đức

  • Handedict gelehrt, gebildet, kenntnisreich

ja

  • JMdict 該博(がいはく)

other

  • Nguồn khác Bao gồm rộng rãi, chỉ học vấn rộng lớn

Từ liên quan

Gần nghĩa

博世 · 博主 · 博樂 · 博依 · 博興 · 博勞 · 博叉 · 博友