該管
cai quản
Hán Việt: cai quản · Pinyin: gāi guǎn
Tổng quan
cai: người quản lý/phải quản lý/nên quản lý
Nghĩa
Việt
- Cihui rông nom bao quát mọi việc. cai quản cai quản ☆Trông nom bao quát mọi việc. 1. cai; người quản lý。掌管其事者。 2. phải quản lý; nên quản lý。應該管理。
- Cihui cai: người quản lý/phải quản lý/nên quản lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.掌管。如:「該管機構」。元.關漢卿《謝天香》楔子:「小人張千,在這開封府做著個樂探執事,我管的是那僧尼道俗樂人,迎新送舊都是小人該管。」 2.應該管教。如:「孩子太皮了就該管,不能過度放縱。」
Eng
- Cihui 該管 āiguǎn n. competent authorities; official in charge ◆v. assume responsibility