該贍

gāi shàn cai thiệm

Hán Việt: cai thiệm · Pinyin: gāi shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cai) + (thiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao gồm phong phú, chỉ học vấn rộng rãi. cai thiệm cai thiệm ☆Bao gồm phong phú, chỉ học vấn rộng rãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淵博。《南史.卷六二.賀瑒傳》:「溉下車,欣然就席,便申問難,往復從容,義理該贍。」