贍
thiệm
Hán Việt: thiệm · Pinyin: shàn
Tổng quan
chu cấp cung cấp cho
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shàn |
|---|---|
| Hán Việt | thiệm |
| Quảng Đông | sim3 |
| Mân Nam | siam7 |
| Nhật Bản | SUKUU |
| Hàn Quốc | 섬 |
| Chú âm | ㄕㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjemh |
| Baxter-Sagart | [d]am-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]am-s |
| Phản thiết | 時豔切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 豔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cấp giúp. Phong phú, văn từ có vẻ dồi dào, điển lệ gọi là {thiệm phú} [贍富] hay {phú cai} [富該]. Đủ.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hiệm [Eng: support, aid; to be sufficient; rich, elegant]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.供給、供養。《晉書.卷九四.陶潛傳》:「至於酒米,乏絕,亦時相贍。」唐.裴守真〈請重耕織表〉:「一夫之耕,纔兼數口;一婦之織,不贍一家。」 2.滿足。北齊.顏之推《顏氏家訓.治家》:「率能躬儉節用以贍衣食。」 3.補助、救濟。《史記.卷三二.齊太公世家》:「設輕重魚鹽之利,以贍貧窮。」《隋書.卷七○.李密傳》:「乃散家產,賙贍親故。」 [形] 1.充足、富足。《墨子.節葬下》:「亦有力不足、財不贍、智不智,然後已矣。」《後漢書.卷一五.李通等傳.贊曰》:「李鄧豪贍,舍家從讖。」 2.文辭廣博華麗。《後漢書.卷四○.班彪傳.論曰》:「遷文直而事…
Eng
- CC-CEDICT to support|to provide for
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】時豔切【正韻】舒贍切,𠀤苫去聲。【說文】給也。【玉篇】周也。假助也。【孟子】此惟救死而恐不贍。【趙岐註】恐凍餓而不給。 又【後漢·李王鄧來傳贊】李鄧豪贍。【註】鄧晨代以吏二千石爲豪,李通家富爲贍也。又【班固傳論】固文贍而事詳。 又與澹同。【史記·司馬相如傳】漉沈贍葘。【註】索隱曰:《漢書》作灑沈澹灾。澹,安也。又【前漢·食貨志】猶未足以澹其欲也。【註】師古曰:澹,古通贍。【集韻】贍,或作𩟋。亦作儋。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧸸 · 𩟋 · 赡 · 赡 · 赡