詳明

xiáng míngtường minh

Hán Việt: tường minh · Pinyin: xiáng míng

Tổng quan

tỉ mỉ rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.详细明白。 2.审慎明敏。 3.审察明白。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

詳細且明白。如:「外出前,必須將時間、地點、同伴稟告父母,而且應該儘量詳明。」

Cấu tạo: 詳 (tường) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chi tiết rõ ràng
  • Biên soạn 詳明 iángmíng* s.v. full and clear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳細且明白。如:「外出前,必須將時間、地點、同伴稟告父母,而且應該儘量詳明。」

Eng

  • Cihui 詳明 iángmíng* s.v. full and clear

Từ liên quan

Gần nghĩa

明中 · 明主 · 明麗 · 明了 · 明亮 · 明人 · 明仁 · 明代