詹尹
chiêm duẫn
Hán Việt: chiêm duẫn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代對占筮者的稱呼。《楚辭.屈原.卜居》:「屈原既放三年,不得復見,竭智盡忠而蔽鄣於讒,心煩慮亂,不知所從,往見太卜鄭詹尹。」《幼學瓊林.卷四.技藝類》:「善卜者,是君平詹尹之流。」
Eng
- Cihui 詹尹 hānyǐn n. <trad.> official in charge of divination