誅意

zhū yì tru ý

Hán Việt: tru ý · Pinyin: zhū yì

Tổng quan

Cấu tạo: (tru) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不論事實,只就其動機、用心而加以責備。參見「誅心之論」條。《後漢書.卷四八.霍諝傳》:「諝聞春秋之義,原情定過,赦事誅意,故許止雖弒君而不罪,趙盾以縱賊而見書。」

Eng

  • Cihui 誅意 hūyì v.o. criticize sb.'s motive for doing sth.