誇示
khoa kì
Hán Việt: khoa kì · Pinyin: kuā shì
Tổng quan
khoe khoang: phô trương/huênh hoang/kiểu cách/điệu bộ/phô trương
Nghĩa
Việt
- Cihui khoe khoang: phô trương/huênh hoang/kiểu cách/điệu bộ/phô trương
- Cihui khoe khoang; phô trương (đồ vật, sở trường, điểm mạnh...); huênh hoang; kiểu cách; điệu bộ。向人顯示或吹噓(自己的東西,長處等)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向人炫耀自己得意之處。《後漢書.卷三六.鄭興傳》:「又當揚漢和親,誇示鄰敵,令西域欲歸化者局促狐疑,懷土之人絕望中國耳。」
Eng
- Cihui 誇示 kuāshì v. show off
ja
- JMdict flaunting|showing off|display (of power, wealth, etc.)|ostentation