認命
nhận mệnh
Hán Việt: nhận mệnh · Pinyin: rèn mìng
Tổng quan
chấp nhận số phận | cam chịu điều gì đó chịu phận bất hạnh; cam chịu số phận。承認不幸的遭遇是命中注定的(迷信)。
Nghĩa
Việt
- Cihui chấp nhận số phận | cam chịu điều gì đó chịu phận bất hạnh; cam chịu số phận。承認不幸的遭遇是命中注定的(迷信)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽憑命運的安排。如:「事已至此,只好認命吧!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时迷信﹐承认不幸的遭遇是命中注定的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时迷信﹐承认不幸的遭遇是命中注定的。
Eng
- CC-CEDICT to accept misfortunes as decreed by fate|to be resigned to sth
- Cihui to accept misfortunes as decreed by fate; to be resigned to sth