認帳
nhận trướng
Hán Việt: nhận trướng · Pinyin: rèn zhàng
Tổng quan
nhận nợ: chịu nợ/nhìn nhận/chịu lỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận nợ; chịu nợ; nhìn nhận; chịu lỗi。承認所欠的帳,比喻承認自己說過的話或做過的事(多用於否定式)。 不認帳。 không chịu nhận là thiếu nợ.
- Cihui nhận nợ: chịu nợ/nhìn nhận/chịu lỗi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.承認帳目。如:「這筆帳款有你的簽名,不怕你不認帳。」 2.承認自己所做的事。《二刻拍案驚奇》卷一三:「聞得往取幾番,彼家不敢認帳,若得官力,也可追出。」《紅樓夢》第八一回:「沒有對證,趙姨娘那裡肯認帳。」