認得

rèn de nhận đắc

Hán Việt: nhận đắc · Pinyin: rèn de

Tổng quan

nhận ra | nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy | biết biết được; nhận ra; nhận thấy được。能夠確定某一人或事物是這個人或事物而不是別的。 我不認得這是什麼花? tôi không biết đây là hoa gì? 我認得這位同志。 tôi biết đồng chí này.

Cấu tạo: (nhận) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận ra | nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy | biết biết được; nhận ra; nhận thấy được。能夠確定某一人或事物是這個人或事物而不是別的。 我不認得這是什麼花? tôi không biết đây là hoa gì? 我認得這位同志。 tôi biết đồng chí này.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知道、認識。《儒林外史》第四三回:「那些搶鹽的姓甚名誰?平日認得不認得?」《紅樓夢》第四一回:「眼睛裡天天見他,耳朵裡天天聽他,口兒裡天天講他:所以好歹真假,我是認得的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能够确定某一人或事物是这个人或事物而不是别的; 记得。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.能够确定某一人或事物是这个人或事物而不是别的。 2.记得。

Eng

  • CC-CEDICT to recognize|to remember sth (or sb) on seeing it|to know
  • Cihui to recognize; to remember sth (or sb) on seeing it; to know