認背
nhận bối
Hán Việt: nhận bối
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背,運氣壞。認背指逆來順受、承受不幸。如:「損失許多東西,問誰賠,只好認背了。」
Eng
- Cihui 認背 ènbèi v.p. <topo.> yield to fate; suffer setbacks with resignation
Hán Việt: nhận bối