認賬
nhận trướng
Hán Việt: nhận trướng · Pinyin: rèn zhàng
Tổng quan
thừa nhận lỗi | thú nhận sự thật | công nhận món nợ
Nghĩa
Việt
- Cihui thừa nhận lỗi | thú nhận sự thật | công nhận món nợ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"认帐"。
Eng
- CC-CEDICT to own up to a fault|to admit the truth|to acknowledge a debt
- Cihui to own up to a fault; to admit the truth; to acknowledge a debt