認路

nhận lộ

Hán Việt: nhận lộ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhận) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辨認道路。《初刻拍案驚奇》卷六:「揀條僻巷躲去,住在人家門簷下,蹲了一夜,天亮了,認路歸家。」

Eng

  • Cihui 認路 ènlù v.o. know the way/direction