认面

nhận diện

Hán Việt: nhận diện

Tổng quan

iết rõ mặt một người, không lầm với người khác. nhận diện nhận diện ☆Biết rõ mặt một người, không lầm với người khác.

Cấu tạo: (nhận) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iết rõ mặt một người, không lầm với người khác. nhận diện nhận diện ☆Biết rõ mặt một người, không lầm với người khác.