认
nhậnNôm nhận
Hán Việt: nhận · Pinyin: rèn · Nôm: nhận
Tổng quan
Biện rõ, nhận biết. Như nhận minh [認明] nhận rõ ràng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rèn |
|---|---|
| Hán Việt | nhận |
| Âm Nôm | nhận |
| Quảng Đông | jing6 |
| Chú âm | ㄖㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njingh |
| Baxter-Sagart | nə[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | nə[n]-s |
| Phản thiết | 如證切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 認
- Thiều Chửu Biện rõ, nhận biết. Như nhận minh [認明] nhận rõ ràng. Ừ cho, bằng lòng cho. Như thừa nhận [承認] vâng cho là được, công nhận [公認] mọi người đều cho là được
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nhận nhận thấy [Eng: to realize, to remark, to find]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 认 (形声。从言,忍声。本义认识,辨明) 同本义 你去营中寻林教头来,认他一认。--《水浒传》 过了数日,待没了认色,却将去本府告赏。--《古今小说》 又如认出他失散多年的兄弟; 认记(辨认的记号); 认色(辨认的标记); 认旗(军中作为标志、信号的旗帜); 认领(辨认并领取); 认证(辨认并证实); 认透(看透了,识破); 认尸(辨认亲人的尸骨) 看作; 认为 as; think; consider]。如认真(当真,信以为真); 认贼为子(佛家语,比喻把虚妄现象当作真实的理境,指众生总以现象代替本体; 泛喻颠倒是非,善恶不分) 认(誮)rèn ⒈识别,分辨~识。~字。~出。~清是非。 ⒉承担,接受,允许,同意承~。公~。~错。~可。 ⒊和无关系的人建立某种关系~义父。
Eng
- CC-CEDICT to recognize, to know, to admit
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而振切,音刃。【玉篇】識認也。【增韻】辨識也。【關尹子·二柱篇】渾人我同天地,而彼私智認而已之。【後漢·卓茂傳】時嘗出行,有人認其馬,解與之,他日別得,亡者詣府送還。【元史·王克敬傳】臨事不認眞,豈盡忠之道乎。 又錯認,水酒名。見【南宋市肆記】。 又【讀書通】與仞通。【前漢·儒林傳】孟喜因不肯仞。 又【韻會】與訒通。詳訒字註。 又【廣韻】【正韻】而證切【集韻】如證切,𠀤仍去聲。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 认 · 认 · 認 · 认 · 認