認領

rèn lǐng nhận lĩnh

Hán Việt: nhận lĩnh · Pinyin: rèn lǐng

Tổng quan

nhận là (tài sản của mình) | nhận nuôi (một đứa trẻ) | chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột) iếp đón lấy mà coi thuộc về mình. nhận lĩnh nhận lĩnh ☆Tiếp đón lấy mà coi thuộc về mình. nhận lãnh; nhận。辨認並領取。 拾得金筆一支,希望失主前來認領。 nhặt được cây bút máy, hi vọng người mất đến nhận.

Cấu tạo: (nhận) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận lĩnh nhận lĩnh ☆Tiếp đón lấy mà coi thuộc về mình.
  • Cihui nhận là (tài sản của mình) | nhận nuôi (một đứa trẻ) | chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột) iếp đón lấy mà coi thuộc về mình. nhận lĩnh nhận lĩnh ☆Tiếp đón lấy mà coi thuộc về mình. nhận lãnh; nhận。辨認並領取。 拾得金筆一支,希望失主前來認領。 nhặt được cây bút máy, hi vọng người mất đế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.法律上指非婚生子女經生父認領者,視為婚生子女。其經生父撫育者,視為認領。非婚生子女與其生母之關係視為婚生子女,無須認領。_x000D_ 2.辨認領取。《二刻拍案驚奇》卷二五:「知縣出了一張榜文,召取尸親家屬,認領埋葬,也不曾有一個說起的。」《清史稿.卷二四四.列傳.李裀》:「聞有姦徒假冒逃人,詐害百姓,將殷實之家指為窩主,挾詐不已,告到督捕,冒主認領,指詭作真。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辨认并领取。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.辨认并领取。

Eng

  • CC-CEDICT to claim (as one's property)|to adopt (a child)|to accept (an illegitimate child as one's own)
  • Cihui to claim (as one's property); to adopt (a child); to accept (an illegitimate child as one's own)