認養

rèn yǎng nhận dưỡng

Hán Việt: nhận dưỡng · Pinyin: rèn yǎng

Tổng quan

tài trợ | nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó) | nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình)

Cấu tạo: (nhận) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài trợ | nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó) | nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 個人或組織單位透過專業組織團體,對貧困兒童提供長期固定的幫助。今認養範圍亦擴大為其他人或事物。如:「路燈認養」、「認養獨居長輩」、「人行道無償認養」。清.余治《得一錄.卷六.災年恤產保嬰規條》:「荒年籌捐不易,各村坊注冊後,約計若干,該錢每名若干,不妨勸人公捐,或一人認養一名,或一人認養十名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认领并抚养:从孤儿院~了一个女儿;经有关部门确认而负责养护(花木、动物等):今年本市开展了绿地~活动。

Eng

  • CC-CEDICT to sponsor|to adopt (pledge to give sb or sth one's special attention or support)|to adopt (choose to raise a child or animal as one's own)
  • Cihui to sponsor; to adopt (pledge to give sb or sth one's special attention or support); to adopt (choose to raise a child or animal as one's own)