誑上

kuáng shàngcuống thượng

Hán Việt: cuống thượng · Pinyin: kuáng shàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.欺骗君上﹑尊长。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欺騙長上。《西遊記》第一四回:「我是五百年前大鬧天宮的齊天大聖; 只因犯了誑上之罪,被佛祖壓於此處。」

Cấu tạo: 誑 (cuống) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lừa dối bề trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺騙長上。《西遊記》第一四回:「我是五百年前大鬧天宮的齊天大聖; 只因犯了誑上之罪,被佛祖壓於此處。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上萬 · 上上 · 上下 · 上個 · 上乘 · 上書 · 上交