誓劍 shì jiàn · thệ kiếm Hán Việt: thệ kiếm · Pinyin: shì jiàn Tổng quan Cấu tạo: 誓 (thệ) + 劍 (kiếm)Pinyinshì jiànHán Việtthệ kiếmCấu tạo誓 + 劍 · thệ + kiếm nghĩa thành phần: thệ + kiếm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 皇帝授予出巡大臣的寶劍,可代表皇帝的權力。《清平山堂話本.風月瑞仙亭》:「乃拜長卿為中郎將,持節,擁誓劍金牌,先斬後奏。」