shì thệ

Hán Việt: thệ · Pinyin: shì

Tổng quan

lời thề lời hứa thề cam kết

誓师 · 誓師 · 誓愿 · 誓戒 · 誓死 · 誓水 · 誓海 · 誓約

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthệ
Quảng Đôngsai6
Mân Nam
Nhật BảnCHIKAU
Hàn Quốc
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổzjed
Baxter-Sagart[d][a]t-s
Hán ngữ Thượng cổ[d][a]t-s
Phản thiết時制切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Răn bảo. Họp các tướng sĩ lại mà răn bảo cho biết kỉ luật gọi là {thệ sư} [誓師]. Thề, đối trước cửa thần thánh nói rõ việc ra để làm tin gọi là {thệ}. Như {chiết tiễn vi thệ} [折箭爲誓] bẻ tên làm phép thề. Mệnh lệnh. Kính cẩn.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thệ tuyên thệ [Eng: to take an oath]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thề Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thề Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thề Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 表明決心、矢志不渝的言詞。如:「立誓」、「發誓」、「山盟海誓」。《詩經.衛風.氓》:「信誓旦旦,不思其反。」 [動] 告誡。如:「誓師」。《書經.泰誓下》:「王乃大巡六師,明誓眾士。」《國語.越語上》:「句踐既許之,乃致其眾而誓之。」 [副] 1.絕對。如:「誓不兩立」、「誓不甘休」。 2.受命。《周禮.春官.典命》:「凡諸侯之適子,誓于天子攝其君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 誓 (形声。从言,折声。本义发誓;立誓) 同本义 誓,以言约束也。--《说文》。段注凡自表不食言之辞皆曰誓,亦约束之意也。” 约信曰誓。--《礼记·曲礼》 予誓,告汝誓命。--《书·甘誓》。注要信也。” 信誓旦旦,不思其反。--《诗·卫风·氓》 司射西面誓之。--《仪礼·大射仪》。注犹告也。” 而誓之曰不及黄泉,无相见也。--《左传·隐公元年》 终待说山盟海誓。--赵长卿《贺新郎》 不久当还归,誓天不相负。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 为誓与城为殉。--清·全祖望《梅花岭记》 至 誓shì ⒈〈表〉坚定不移的决心~死不二。~为共产主义奋斗终身。 ⒉…

Eng

  • CC-CEDICT oath|vow|to swear|to pledge

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𣂶、𣂯【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤時制切,音逝。【說文】約束也。【六書統】从言从折。以言折其罪也。【爾雅·釋言】謹也。【註】所以約勤謹戒衆。【疏】謹,敕也。集將士而戒之曰誓。【釋名】制也,以拘制之也。【正韻】約信也。【書·大禹謨】禹乃會羣后,誓于師。【傳】誓,戒也。軍旅曰誓。【左傳·閔二年】誓軍旅。【註】宣號令也。【禮·曲禮】約信曰誓。【疏】用言辭共相約束,以爲信也。又【文王世子】曲藝皆誓之。【註】戒謹也。 又【玉篇】命也。【周禮·春官·典命】凡諸侯之適子,誓于天子攝其君。【註】誓,猶命也。言誓者,明天子旣命之爲嗣,樹子不易也。 又禮,將祭而號令齊百官,亦謂之誓。【周禮·天官·大宰】祀五帝則掌百官之誓戒。【註】誓戒,要之以𠛬,重失禮也。 又男女私約亦曰誓。【詩·國風】信誓旦旦。 又【尚書】有甘誓、湯誓、泰誓、牧誓、費誓、秦誓,皆篇名。【傳】書有六體,誓其一也。 又人名。【史記·秦始皇紀】高誓,古仙人名。 又【集韻】以制切,音曳。相約以言也。 又食列切,音舌。義同。 考證:〔【周禮·天官·大宰】祀五帝,則掌百官之誓戒。【鄭箋】誓戒,要之𠛬,重失禮也。〕 謹按周禮註不名爲箋,鄭箋謹改註。要之下照原文增以字。

Thuyết Văn

約束也。 从言。㪿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮五戒。一曰誓。用之於軍旅。按凡自表不食言之辭皆曰誓。亦約束之意也。 時制切。十五部。

【誓】 (thệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 㪿 (㪿) Phiên thiết: Thì chế thiết Thượng tự: 時 (thì) | Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ế' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ước (Thắt) thúc (Buộc) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䤱 · 𣂯 · 𣂶