誓师

shì shīthệ sư

Hán Việt: thệ sư · Pinyin: shì shī

Tổng quan

tuyên thệ trước khi xuất quân. lễ tuyên thệ trước khi xuất quân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《书.大禹谟》﹕"禹乃会群后﹐誓于师曰﹕济济有众﹐咸听朕命。"后以"誓师"指军队出征前或作战时﹐统帅向将士宣示作战意义﹐以激励士师的战斗意志。 2.泛指群众集会庄严地表示完成某项重要任务的决心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍隊出征前,召集將士予以訓示告誡,表示堅決的戰鬥意志。《北史.卷一二.隋煬帝本紀》:「況乎甘野誓師,夏開承大禹之業。」

Cấu tạo: 誓 (thệ) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tuyên thệ trước khi xuất quân
  • Biên soạn 誓師 hìshī v. 1. take a mass pledge 2. harangue troops before battle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊出征前,召集將士予以訓示告誡,表示堅決的戰鬥意志。《北史.卷一二.隋煬帝本紀》:「況乎甘野誓師,夏開承大禹之業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.大禹谟》﹕"禹乃会群后﹐誓于师曰﹕济济有众﹐咸听朕命。"后以"誓师"指军队出征前或作战时﹐统帅向将士宣示作战意义﹐以激励士师的战斗意志。 2.泛指群众集会庄严地表示完成某项重要任务的决心。

Eng

  • Cihui to vow before one's troops
  • Tần suất từ 誓師 hìshī v. 1. take a mass pledge 2. harangue troops before battle

Đức

  • Handedict Truppen vereidigen (V, Mil)

other

  • Nguồn khác Quân lính thề liều mình đánh giặc trước khi ra trận
  • Nguồn khác Lễ tế cáo trời đất trước toàn quân trước khi đánh giặc

Từ liên quan

Gần nghĩa

师丈 · 师事 · 师从 · 师伯 · 师傅 · 师兄 · 师公 · 师友