誓師

shì shī thệ sư

Hán Việt: thệ sư · Pinyin: shì shī

Tổng quan

thề trước quân lính

Cấu tạo: (thệ) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thề trước quân lính
  • Cihui thệ sư thệ sư ☆Quân lính thề liều mình đánh giặc trước khi ra trận — Lễ tế cáo trời đất trước toàn quân trước khi đánh giặc. Đoạn trường tân thanh: »Thệ sư kể hết mọi lời«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊出征前,召集將士予以訓示告誡,表示堅決的戰鬥意志。《北史.卷一二.隋煬帝本紀》:「況乎甘野誓師,夏開承大禹之業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《书.大禹谟》﹕"禹乃会群后﹐誓于师曰﹕济济有众﹐咸听朕命。"后以"誓师"指军队出征前或作战时﹐统帅向将士宣示作战意义﹐以激励士师的战斗意志; 泛指群众集会庄严地表示完成某项重要任务的决心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.大禹谟》﹕"禹乃会群后﹐誓于师曰﹕济济有众﹐咸听朕命。"后以"誓师"指军队出征前或作战时﹐统帅向将士宣示作战意义﹐以激励士师的战斗意志。 2.泛指群众集会庄严地表示完成某项重要任务的决心。

Eng

  • CC-CEDICT to vow before one's troops
  • Cihui to vow before one's troops