誓愿
thệ nguyện
Hán Việt: thệ nguyện · Pinyin: shì yuàn
Tổng quan
thề nguyền
1.誓言和心愿。
1.立誓發願,以示決心。唐.王勃〈益州綿竹縣武都山淨慧寺碑〉:「宏宣誓願,大振沉黎。」 2.盟誓時所立下的心願。《西遊記》第二九回:「那金甲神人來討誓願,喝我醒來,卻是南柯一夢。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thề nguyện: thề nguyền
- Tần suất từ thề nguyền
- Biên soạn 誓願 shìyuàn* n. pledge
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.誓言和心愿。
Eng
- Cihui 誓願 shìyuàn* n. pledge
- Tần suất từ 誓願 shìyuàn* n. pledge