誓海

thệ hải

Hán Việt: thệ hải

Tổng quan

rỏ xuống biển mà thề, bao giờ biển cạn thì lời thề mới phai. Đoạn trường tân thanh: »Để lời thệ hải minh sơn«. thệ hải thệ hải ☆Trỏ xuống biển mà thề, bao giờ biển cạn thì lời thề mới phai. Đoạn trường tân thanh: »Để lời thệ hải minh sơn«.

Cấu tạo: (thệ) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rỏ xuống biển mà thề, bao giờ biển cạn thì lời thề mới phai. Đoạn trường tân thanh: »Để lời thệ hải minh sơn«. thệ hải thệ hải ☆Trỏ xuống biển mà thề, bao giờ biển cạn thì lời thề mới phai. Đoạn trường tân thanh: »Để lời thệ hải minh sơn«.