誓海

thệ hải

Hán Việt: thệ hải

Tổng quan

Trỏ xuống biển mà thề, bao giờ biển cạn thì lời thề mới phai. Đoạn trường tân thanh: »Để lời thệ hải minh sơn«

Cấu tạo: 誓 (thệ) + 海 (hải)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Để lời thệ hải minh sơn«

Từ liên quan

Gần nghĩa

誓海盟山 · 海上 · 海东 · 海中 · 海丰 · 海事 · 海产 · 海伦