誓約

shì yuē thệ ước

Hán Việt: thệ ước · Pinyin: shì yuē

Tổng quan

lời thề | lời hứa | lời cam kết | lời hứa hẹn hề hẹn. thệ ước thệ ước ☆Thề hẹn. thệ ước (術語)誓願約束。就佛菩薩之救濟而言。☸ thề ước; thệ ước。宣誓時訂下的必須遵守的條款。

Cấu tạo: (thệ) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thệ ước thệ ước ☆Thề hẹn.
  • Cihui lời thề | lời hứa | lời cam kết | lời hứa hẹn hề hẹn. thệ ước thệ ước ☆Thề hẹn. thệ ước (術語)誓願約束。就佛菩薩之救濟而言。☸ thề ước; thệ ước。宣誓時訂下的必須遵守的條款。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發誓立約。《三國志.卷四○.蜀書.彭羕傳》:「昔每與龐統共相誓約,庶托足下末蹤,盡心於主公之業。」《舊五代史.卷一三.梁書.王師範傳》:「因戒厲士眾,大行頒賞,與之誓約。」 2.宣誓時訂下的條款。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立誓时订下的必须信守的条款将士们坚守誓约,英勇奋战,至死不渝。

Eng

  • CC-CEDICT oath|vow|pledge|promise
  • Cihui oath; vow; pledge; promise

ja

  • JMdict oath|vow|pledge|covenant