誘使

yòu shǐdụ sử

Hán Việt: dụ sử · Pinyin: yòu shǐ

Tổng quan

dụ dỗ

Cấu tạo: 誘 (dụ) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào bẫy
  • Cihui lừa làm
  • Cihui gợi nhắc
  • Cihui kích thích
  • Cihui mời gọi
  • Cihui cám dỗ
  • Tần suất từ chì, (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu, (ngành in) thanh cỡ, than chì (dùng làm bút chì), (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì, đạn chì, (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc, buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì, (ngành in) đặt thành cỡ[li:d], sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính, dây dắt (chó), (đánh bài) quyền đánh đầu tiên, máng dẫn nước (đến cối xay lúa), (điện học) dây dẫn chính, (điện học) sự sớm (pha), (kỹ thuật) bước (răng ren), lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ…
  • Biên soạn v. inveigle into; lure

Eng

  • Cihui to lure into; to entrap; to trick into; to entice; to induce; to invite; to tempt
  • Tần suất từ v. inveigle into; lure

Đức

  • Handedict verleiten

Từ liên quan

Gần nghĩa

使丑 · 使人 · 使令 · 使伏 · 使俯 · 使冲 · 使出 · 使动