誘
dụ
Hán Việt: dụ · Pinyin: yòu
Tổng quan
(văn học) dụ dỗ lôi kéo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yòu |
|---|---|
| Hán Việt | dụ |
| Quảng Đông | jau5 |
| Mân Nam | iú |
| Nhật Bản | YUU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jux |
| Baxter-Sagart | luʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | luʔ |
| Phản thiết | 與久切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dỗ dành, dùng lời nói khéo khuyên người ta nghe theo mình gọi là {dụ}, lấy đạo nghĩa khuyên dẫn người ta làm thiện cũng gọi là {dụ}. Như {tuần tuần thiện dụ} [循循善誘] dần dần khéo dẫn dụ, nói người khéo dạy. Lấy mưu gian mà dẫn người ta vào lối ác cũng gọi là {dụ}. Như {dẫn dụ lươn…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dỗ cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành [Eng: to seduce; to bring up; to soothe (someone) into listening to one]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dũ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.教導、勸導。如:「誘導」、「諄諄善誘」。《論語.子罕》:「夫子循循然善誘人。」 2.用言語、行動來打動別人,使人上當。如:「引誘」、「誘惑」、「誘騙」。《書經.費誓》:「竊馬牛,誘臣妾,汝則有常刑!」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to induce; to entice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:羐【唐韻】與久切【集韻】【韻會】以九切【正韻】云九切,𠀤音酉。【爾雅·釋詁】進也。又【詩·𨻰·風衡門序】衡門,誘僖公也。【箋】進也。 又【玉篇】相勸也。【廣韻】道也。【書·大誥】肆予大化,誘我友邦君。【傳】化其固滯,誘其順從。【詩·召南】有女懷春,吉士誘之。【傳】道也。 又【廣韻】敎也。【儀禮·鄕射禮】誘射。【註】敎也。 又【說文】相訹呼也。【玉篇】誘,引也。【左傳·僖十年】卻芮曰:幣重而言甘,誘我也。【史記·越王句踐世家】吳太宰嚭貪,可誘以利。 又通作牖。【詩·大雅】天之牖民。【正義】牖與誘通。【禮·樂記】詩云:誘民孔易。【註】詩本作牖。 又叶演女切,音雨。【韓愈·元和聖德詩】有恇其凶,有餌其誘。其出穰穰,隊以萬數。數上聲。【說文】本作𦍶。或作䛻。【集韻】或作𥤃。𦍶字原从𦬒从処作。
Thuyết Văn
或从言秀。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
秀聲也。召南曰。有女懷春。吉士誘之。傳曰。誘、道也。按道卽導字。大雅。天之牖民。傳曰。牖、道也。是則傳謂牖誘同字。大雅牖民。韓詩外傳、樂記作誘民。古二字多通用。釋詁曰。誘、進也。儀禮誘射。鄭曰。誘猶教也。樂記。知誘於外。鄭曰。誘猶道也、引也。葢善惡皆得謂之誘。論二字之本義。牖訓窗明。誘訓相訹。固有不同。故㕗必从厶。誂下曰。相𧦝誘也。許意誘不必以正。似板傳爲正字。野有死麕傳爲假借字。惡無禮之詩、必非誂誘之誘也。
【誘】 (dụ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言秀 (ngôn tú) Nghĩa: hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 唀 · 㕗 · 䛻 · 𥤃 · 𦎅 · 𦎙 · 𦲃 · 唀 · 诱 · 诱 · 䛻 · 诱