誘供

yòu gòngdụ cung

Hán Việt: dụ cung · Pinyin: yòu gòng

Tổng quan

xui khiến nhận tội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诱使刑事被告人或证人按侦查﹑审判人员的主观意图或推断进行供述。

Cấu tạo: 誘 (dụ) + 供 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dụ cung, ép cung
  • Biên soạn v. trap sb. into confessing

Eng

  • Cihui 誘供 òugòng v. trap sb. into confessing

Từ liên quan

Gần nghĩa

供事 · 供體 · 供佛 · 供俸 · 供具 · 供養 · 供品 · 供天