誘掖
dụ dịch
Hán Việt: dụ dịch · Pinyin: yòu yè
Tổng quan
giúp đỡ và khuyến khích dìu dắt; giúp đỡ。誘導扶植。 誘掖青年 dìu dắt thanh niên
Nghĩa
Việt
- Cihui giúp đỡ và khuyến khích dìu dắt; giúp đỡ。誘導扶植。 誘掖青年 dìu dắt thanh niên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誘導扶助。《詩經.陳風.衡門.序》:「衡門,誘僖公也,愿而無立志,故作是詩,以誘掖其君也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引导和扶持。
- Tân Hoa Tự Điển 1.引导和扶持。
Eng
- CC-CEDICT to help and encourage
- Cihui to help and encourage