誘殺

yòu shā dụ sát

Hán Việt: dụ sát · Pinyin: yòu shā

Tổng quan

dụ ra để giết: dụ ra rồi giết chết

Cấu tạo: (dụ) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụ ra để giết; dụ ra rồi giết chết。引誘出來殺死。 用燈光誘殺棉鈴蟲。 dùng ánh đèn để dụ giết sâu bông.
  • Cihui dụ ra để giết: dụ ra rồi giết chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引誘出來而加以殺害。如:「近來登革熱流行,除了清除積水及噴灑藥劑之外,許多人用捕蚊燈來誘殺蚊蟲。」

Eng

  • Cihui 誘殺 yòushā* v. lure to destruction; trap and kill

ja

  • JMdict seduction and killing