誘發

yòu fā dụ phát

Hán Việt: dụ phát · Pinyin: yòu fā

Tổng quan

gây ra | khiến cho | kích thích | kích hoạt 1. hướng dẫn; khơi gợi。誘導啓發。 誘發人的聯想。 khơi gợi sự liên tưởng của mọi người. 2. gây ra (thường chỉ bệnh tật)。導致發生(多指疾病)。 誘發腸炎 gây ra bệnh viêm ruột.

Cấu tạo: (dụ) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây ra | khiến cho | kích thích | kích hoạt 1. hướng dẫn; khơi gợi。誘導啓發。 誘發人的聯想。 khơi gợi sự liên tưởng của mọi người. 2. gây ra (thường chỉ bệnh tật)。導致發生(多指疾病)。 誘發腸炎 gây ra bệnh viêm ruột.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誘導啟發的簡稱。如:「老師利用動畫和彩圖誘發學生的學習興趣。」 2.導致發生。如:「多變的天氣最容易誘發感冒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引导启发; 致使发生。
  • Tân Hoa Tự Điển ①引导启发。②致使发生。

Eng

  • CC-CEDICT to induce|to cause|to elicit|to trigger
  • Cihui to induce; to cause; to elicit; to trigger