誘脅

yòu xié dụ hiếp

Hán Việt: dụ hiếp · Pinyin: yòu xié

Tổng quan

dụ dỗ đe doạ

Cấu tạo: (dụ) + (hiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụ dỗ đe doạ。利誘威脅。
  • Cihui dụ dỗ đe doạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以利誘或脅迫的手段逼人就範。《資治通鑑.卷二二八.唐紀四十四.德宗建中四年》:「吾年八十,知守節而死耳,豈受汝輩誘脅乎。」

Eng

  • Cihui 誘脅 òuxié v. (alternately) cajole and coerce