誘降
dụ hàng
Hán Việt: dụ hàng · Pinyin: yòu xiáng
Tổng quan
kêu gọi đầu hàng
1.引诱敌方投降﹑归顺。
引誘敵人投降。如:「守城將領堅拒敵方誘降,依然固守陣地。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dụ hàng
- Biên soạn v.p. lure into surrender
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引誘敵人投降。如:「守城將領堅拒敵方誘降,依然固守陣地。」
Eng
- Cihui 誘降 òuxiáng v.p. lure into surrender