誘餌
dụ nhị
Hán Việt: dụ nhị · Pinyin: yòu ěr
Tổng quan
mồi mồi; bả; mồi nhử。捕捉動物時用來引誘它的食物。 用金錢做誘餌拖人下水。 dùng tiền bạc để dụ người khác làm việc xấu.
Nghĩa
Việt
- Cihui mồi mồi; bả; mồi nhử。捕捉動物時用來引誘它的食物。 用金錢做誘餌拖人下水。 dùng tiền bạc để dụ người khác làm việc xấu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來引誘目標物上當的事物。《宋史.卷三四一.王存等傳》論曰:「存、固、瞻、堯俞,初皆善王安石,及其秉政,未嘗受所誘餌,與論新法,終不詭隨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用来引诱以捕捉动物的食物。也泛指用来引诱他人以服从自己意愿的事物以金钱为诱饵。
Eng
- CC-CEDICT bait
- Cihui bait