語彙
ngữ vị
Hán Việt: ngữ vị · Pinyin: yǔ huì
Tổng quan
từ vựng ngữ vựng; từ vựng; từ hội。一種語言的或一個人所用的詞和短語的總和。 漢語的語彙是極其豐富的。 từ vựng của Hán ngữ vô cùng phong phú. 語彙貧乏是寫不出好文章的。 thiếu thốn từ vựng thì viết văn không thể hay được.
Nghĩa
Việt
- Cihui từ vựng ngữ vựng; từ vựng; từ hội。一種語言的或一個人所用的詞和短語的總和。 漢語的語彙是極其豐富的。 từ vựng của Hán ngữ vô cùng phong phú. 語彙貧乏是寫不出好文章的。 thiếu thốn từ vựng thì viết văn không thể hay được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種語言裡所用的語詞和固定詞組的總稱。除一般語詞外,並包括古語、方言、外來語詞語及各科術語等。也作「詞彙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种语言的或一个人所用的词和短语的总和。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种语言的或一个人所用的词和短语的总和。
Eng
- CC-CEDICT vocabulary
- Cihui vocabulary
ja
- JMdict vocabulary|lexicon|lexis|terminology