語文

yǔ wén ngữ văn

Hán Việt: ngữ văn · Pinyin: yǔ wén

Tổng quan

ngữ văn | (Trung Quốc) Môn Ngữ văn (trong trường học) 1. ngữ văn; ngôn ngữ và chữ viết。語言和文字。 語文程度(指閱讀、寫作等能力)。 trình độ ngữ văn (chỉ năng lực đọc, viết văn) 2. ngôn ngữ và văn học。語言和文學。

Cấu tạo: (ngữ) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngữ văn | (Trung Quốc) Môn Ngữ văn (trong trường học) 1. ngữ văn; ngôn ngữ và chữ viết。語言和文字。 語文程度(指閱讀、寫作等能力)。 trình độ ngữ văn (chỉ năng lực đọc, viết văn) 2. ngôn ngữ và văn học。語言和文學。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語言和文字的合稱。 2.泛指與語言或文字有關的事項。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语言和文字:~规范|~程度(指阅读、写作等能力);语言和文学:中学~课本。

Eng

  • CC-CEDICT literature and language|(PRC) Chinese (as a school subject)
  • Cihui literature and language; (PRC) Chinese (as a school subject)