語法學

yǔ fǎ xuéngữ pháp học

Hán Việt: ngữ pháp học · Pinyin: yǔ fǎ xué

Tổng quan

ngữ pháp học

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.研究语法结构规律的科学。一般分三种﹕一﹑研究某一语言语法结构的发展演变的叫历史语法学﹔二﹑研究亲属语言语法结构之间的关系的叫比较语法学﹔三﹑研究某一语言在发展中一定时期的语法结构的叫描写语法学。

Cấu tạo: 語 (ngữ) + 法 (pháp) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn syntax; grammar

Eng

  • Cihui 語法學 ǔfǎxué n. <lg.> syntax; grammar

Từ liên quan

Gần nghĩa

法學士 · 法學家 · 法学生 · 法学的 · 法學院 · 语法的 · 語法糖 · 法學