誠信
thành tín
Hán Việt: thành tín · Pinyin: chéng xìn
Tổng quan
thành thật | đáng tin cậy | thiện chí hật lòng, đáng tin. Không thay đổi. thành tín thành tín ☆Thật lòng, đáng tin. Không thay đổi. thành tín (術語)真言至誠之信心也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thành tín thành tín ☆Thật lòng, đáng tin. Không thay đổi.
- Cihui thành thật | đáng tin cậy | thiện chí hật lòng, đáng tin. Không thay đổi. thành tín thành tín ☆Thật lòng, đáng tin. Không thay đổi. thành tín (術語)真言至誠之信心也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇信實。如:「本公司以誠信的態度來經營,絕對值得大家信賴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诚实,守信用:明礼~|生意人应当以~为本。
Eng
- CC-CEDICT honesty; trustworthiness; good faith
- Cihui honesty; trustworthiness; good faith