诚恐

thành khủng

Hán Việt: thành khủng

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (khủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡害怕、恐懼。《初刻拍案驚奇》卷二三:「誠恐得罪非小,不得已夤夜奔逃,潛匿村墟。」《文明小史》第二二回:「那撫院是膽小的人,誠恐風聲大了,弄成一個無私有弊。」