誠敬
thành kính
Hán Việt: thành kính
Tổng quan
thành kính
Nghĩa
Việt
- Cihui oi trọngvà đối xử thật lòng. thành kính thành kính ☆Coi trọngvà đối xử thật lòng. thành kính。誠懇敬慎。
- Cihui thành kính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇敬慎。《南史.卷二○.謝弘微傳》:「晨夕瞻奉,盡其誠敬。」《紅樓夢》第三五回:「常有人傳說,才貌俱全。雖自未親睹,然遐思遙愛之心十分誠敬。」
Eng
- Cihui 誠敬 héngjìng v.p. sincere and respectful