誠敬

thành kính

Hán Việt: thành kính

Tổng quan

thành kính

新华 · Tân Hoa Đại lục

誠懇敬慎。《南史.卷二○.謝弘微傳》:「晨夕瞻奉,盡其誠敬。」《紅樓夢》第三五回:「常有人傳說,才貌俱全。雖自未親睹,然遐思遙愛之心十分誠敬。」

Cấu tạo: 誠 (thành) + 敬 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 誠敬 héngjìng v.p. sincere and respectful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇敬慎。《南史.卷二○.謝弘微傳》:「晨夕瞻奉,盡其誠敬。」《紅樓夢》第三五回:「常有人傳說,才貌俱全。雖自未親睹,然遐思遙愛之心十分誠敬。」

Eng

  • Cihui 誠敬 héngjìng v.p. sincere and respectful

other

  • Nguồn khác Coi trọngvà đối xử thật lòng

Từ liên quan

Gần nghĩa

敬上 · 敬業 · 敬仰 · 敬佩 · 敬叟 · 敬啟 · 敬告 · 敬堂