誣惑

wū huò vu hoặc

Hán Việt: vu hoặc · Pinyin: wū huò

Tổng quan

vu hoặc: lời hứa suông

Cấu tạo: (vu) + (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói dối để khiến người khác bị mê đi mà tin theo. vu hoặc vu hoặc ☆Nói dối để khiến người khác bị mê đi mà tin theo. vu hoặc; lời hứa suông。口頭上許給人好處(開不實行)。
  • Cihui vu hoặc: lời hứa suông