vu

Hán Việt: vu · Pinyin:

Tổng quan

vu cáo

誣冤 · 誣吿 · 誣惑 · 誣枉 · 誣栽 · 誣殺 · 誣言 · 誣託

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtvu
Quảng Đôngmou4
Mân Nam
Nhật BảnSHIIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄨˉ
Hán ngữ Trung cổmyo
Baxter-Sagart[m](r)[o]
Hán ngữ Thượng cổ[m](r)[o]
Phản thiết武扶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lừa dối, không mà bảo là có gọi là {vu}. Như {vu cáo} [誣告] cáo láo, như người ta nói vu oan, vu khống đều là nghĩa ấy cả. Xằng bậy.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.陷害、毀謗。如:「誣賴」、「誣陷」。南朝梁.江淹〈自序傳〉:「或為世士所嫉,遂誣淹以受金者。」《明史.卷一八七.馬中錫傳》:「誣為盜,遣甯杲、柳尚義繪形捕之,破其家。」 2.欺騙、矇騙。《孟子.滕文公下》:「邪說誣民,充塞仁義也。」宋.司馬光《資治通鑑.卷二四四.唐紀六十.文宗太和六年》:「當文宗求治之時,僧孺任居承弼,進則偷安取容以竊位,退則欺君誣世以盜名,罪孰大焉!」 [形] 虛妄不實的。《墨子.非儒下》:「儒者迎妻,妻之奉祭祀,子將守宗廟,故重之。應之曰:『此誣言也。』」《紅樓夢》第七八回:「小哥兒十三歲的人,就如此,可知家學淵源,真不…

Eng

  • CC-CEDICT to accuse falsely

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】武扶切【集韻】【韻會】【正韻】微夫切,𠀤音無。【說文】加也。【徐曰】以無爲有也。【玉篇】欺罔也。【廣韻】誣,枉也。【正韻】詐也,衊也,謗也。【易·繫辭】誣善之人其辭游。【疏】誣罔善人,其辭虛漫。【禮·表記】故其受祿不誣。【註】不信曰誣。【周語】其𠛬矯誣。【註】加罪無辜曰誣。【荀子·大略篇】不能而居之,誣也。 又【讀書通】通作憮。【論語】君子之道焉,可誣也。【前漢·薛宣傳】引作憮。【晉灼註】憮同誣。【篇韻】譌作誈。

Thuyết Văn

加也。 从言。巫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玄應五引皆作加言。加言者架言也。古無架字。以加爲之。淮南時則訓。鵲加巢。加巢者、架巢也。毛詩箋曰。鵲之作巢。冬至加之。劉昌宗加音架。李善引呂氏春秋注曰。結、交也。構、架也。云加言者、謂憑空構架聽者所當審愼也。按力部曰。加、語相增加也。從力口。然則加與誣同義互訓。可不增言字。加與誣皆兼毁譽言之。毁譽不以實皆曰誣也。方言。誣䛳與也。吳越曰誣。荆楚曰䛳與。猶齊晉言阿與。表記。受禒不誣。注曰。於事不信曰誣。 武扶切。五部。

【誣】 (vu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 巫 (vu) Phiên thiết: Vũ phù thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 扶 (phù) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: gia (Thêm.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 誈 · 𧨆 · 𧨈 · 𧩄 · 誈 · 诬 · 诬 · 诬