誤人

wù rén ngộ nhân

Hán Việt: ngộ nhân · Pinyin: wù rén

Tổng quan

Cấu tạo: (ngộ) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貽害他人,使他人受害。如:「誤人不淺」、「誤人誤己」。

Eng

  • Cihui 誤人 ùrén v.o. deceive sb.; lead sb. astray