誤場
ngộ tràng
Hán Việt: ngộ tràng · Pinyin: wù chǎng
Tổng quan
lỡ lớp: lỡ vai
Nghĩa
Việt
- Cihui lỡ lớp; lỡ vai (diễn viên đến lúc ra sân khấu mà chưa ra)。戲劇演出時,演員該上場而沒有上場。
- Cihui lỡ lớp: lỡ vai
Eng
- Cihui 誤場 ùchǎng v.o. <thea.> 1. miss a cue (of performers) 2. miss a performance (of audience) 3. fail to turn up for the show