誤場

wù chǎngngộ tràng

Hán Việt: ngộ tràng · Pinyin: wù chǎng

Tổng quan

lỡ vai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.戏剧等演出时﹐演员该上场而没有上场。

Cấu tạo: 誤 (ngộ) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lỡ vai diễn
  • Biên soạn 1. miss a cue (of performers) 2. miss a performance (of audience) 3. fail to turn up for the show

Eng

  • Cihui 誤場 ùchǎng v.o. <thea.> 1. miss a cue (of performers) 2. miss a performance (of audience) 3. fail to turn up for the show

Từ liên quan

Gần nghĩa

場兒 · 場區 · 場合 · 场圃 · 場地 · 場子 · 場所 · 場景