誤殺

wù shā ngộ sát

Hán Việt: ngộ sát · Pinyin: wù shā

Tổng quan

giết nhầm | ngộ sát ơ ý, vô tình mà giết người. ngộ sát ngộ sát ☆Sơ ý, vô tình mà giết người. ngộ sát (lỡ tay làm chết người)。法律上指主觀上無殺人意圖,因過失而傷人致死。

Cấu tạo: (ngộ) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngộ sát ngộ sát ☆Sơ ý, vô tình mà giết người.
  • Cihui giết nhầm | ngộ sát ơ ý, vô tình mà giết người. ngộ sát ngộ sát ☆Sơ ý, vô tình mà giết người. ngộ sát (lỡ tay làm chết người)。法律上指主觀上無殺人意圖,因過失而傷人致死。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因錯誤而殺死原本無意殺害的人。如:「警匪槍戰時,最容易誤殺路人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法律用语。主观上无杀人动机﹐因失误而伤人至死(区别于"故杀")。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.法律用语。主观上无杀人动机﹐因失误而伤人至死(区别于"故杀")。

Eng

  • CC-CEDICT to mistakenly kill|manslaughter
  • Cihui to mistakenly kill; manslaughter

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

故杀