誤稱

wù chèn ngộ xưng

Hán Việt: ngộ xưng · Pinyin: wù chèn

Tổng quan

gọi nhầm tên, gọi sai tên, chửi rủa

Cấu tạo: (ngộ) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi nhầm tên, gọi sai tên, chửi rủa

Eng

  • Cihui 誤稱 ùchēng* v. use the wrong term of address; call sb. by a wrong name