誤認
ngộ nhận
Hán Việt: ngộ nhận
Tổng quan
lỗi, sai lầm, lỗi lầm, (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữa, phạm sai lầm, phạm lỗi, hiểu sai, hiểu lầm, lầm, lầm lẫn, không thể nào lầm được
Nghĩa
Việt
- Cihui hận lầm. Hiểu sai. ngộ nhận ngộ nhận ☆Nhận lầm. Hiểu sai.
- Cihui lỗi, sai lầm, lỗi lầm, (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữa, phạm sai lầm, phạm lỗi, hiểu sai, hiểu lầm, lầm, lầm lẫn, không thể nào lầm được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錯認、誤以為。《三國演義》第七回:「某曩日誤認公孫瓚為英雄;今觀所為,亦袁紹等輩爾!」《初刻拍案驚奇》卷二:「靖康之亂,有宮中女婢逃出民間,見了小的每,誤認做了柔福娘娘。」
Eng
- Cihui 誤認 ùrèn v. identify incorrectly; mistake
ja
- JMdict misrecognition|mistaking (x for y)