誤認

ngộ nhận

Hán Việt: ngộ nhận

Tổng quan

lỗi, sai lầm, lỗi lầm, (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữa, phạm sai lầm, phạm lỗi, hiểu sai, hiểu lầm, lầm, lầm lẫn, không thể nào lầm được

新华 · Tân Hoa Đại lục

錯認、誤以為。《三國演義》第七回:「某曩日誤認公孫瓚為英雄; 今觀所為,亦袁紹等輩爾!」《初刻拍案驚奇》卷二:「靖康之亂,有宮中女婢逃出民間,見了小的每,誤認做了柔福娘娘。」

Cấu tạo: 誤 (ngộ) + 認 (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhận nhầm
  • Biên soạn v. identify incorrectly; mistake

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錯認、誤以為。《三國演義》第七回:「某曩日誤認公孫瓚為英雄; 今觀所為,亦袁紹等輩爾!」《初刻拍案驚奇》卷二:「靖康之亂,有宮中女婢逃出民間,見了小的每,誤認做了柔福娘娘。」

Eng

  • JMdict misrecognition
  • JMdict mistaking (x for y)
  • Cihui 誤認 ùrèn v. identify incorrectly; mistake

ja

  • JMdict 誤認(ごにん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

認󱸺 · 認可 · 認實 · 認帳 · 認影 · 認真 · 認罪 · 認識