誥命

gào mìng cáo mệnh

Hán Việt: cáo mệnh · Pinyin: gào mìng

Tổng quan

cáo mệnh: lệnh vua

Cấu tạo: (cáo) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ văn phong tước vị cho quan. cáo mệnh cáo mệnh ☆Tờ văn phong tước vị cho quan. 1. cáo mệnh; lệnh vua。帝王對臣子的命令。 2. cáo mệnh (phụ nữ được phong tước hiệu trong thời phong kiến, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。封建時代指受過封號的婦女(多見於早期白話)。
  • Cihui cáo mệnh: lệnh vua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時朝廷頒賜爵位的詔令。如明制為一品至六品皆授以誥命,清制則為一品至五品授以誥命。 2.受過封號的婦女。《儒林外史》第二○回:「我而今是要做官的,你就是誥命夫人。」《紅樓夢》第七一回:「左邊下手一席,陪客是錦鄉侯誥命與臨昌伯誥命;右邊下手一席,方是賈母主位。」

Eng

  • Cihui 誥命 àomìng n. 1. imperial mandate M:³zhǐ 2. a titled lady M:²wèi