誥封

gào fēngcáo phong

Hán Việt: cáo phong · Pinyin: gào fēng

Tổng quan

lệnh phong

新华 · Tân Hoa Đại lục

封建王朝对官员及其先代、妻室援予爵位或称号。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古時朝廷經由誥命授予爵號。 2.舊時朝廷封贈爵號的誥命。

Cấu tạo: 誥 (cáo) + 封 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn conferment of honorary titles by imperial mandate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時朝廷經由誥命授予爵號。 2.舊時朝廷封贈爵號的誥命。

Eng

  • Cihui 誥封 àofēng n. conferment of honorary titles by imperial mandate

other

  • Nguồn khác Vua ban tước vị cho bề tôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

封一 · 封三 · 封丘 · 封为 · 封二 · 封人 · 封住 · 封侯