誥授

gào shòu cáo thụ

Hán Việt: cáo thụ · Pinyin: gào shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (cáo) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Cáo phong 誥封, Cáo tặng 誥贈. cáo thụ cáo thụ ☆Như Cáo phong 誥封, Cáo tặng 誥贈.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊制朝廷以爵位或名號誥命賜封功臣及其先祖,稱為「誥授」。《紅樓夢》第一三回:「靈牌疏上皆寫天朝誥授賈門秦氏宜人之靈位。」

Eng

  • Cihui 誥授 àoshòu v. <Ch. hist.> bestow (titles upon officials)