誥授

gào shòucáo thụ

Hán Việt: cáo thụ · Pinyin: gào shòu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.朝廷用诰命授予封号。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊制朝廷以爵位或名號誥命賜封功臣及其先祖,稱為「誥授」。《紅樓夢》第一三回:「靈牌疏上皆寫天朝誥授賈門秦氏宜人之靈位。」

Cấu tạo: 誥 (cáo) + 授 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ban tước
  • Biên soạn v. <Ch. hist.> bestow (titles upon officials)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊制朝廷以爵位或名號誥命賜封功臣及其先祖,稱為「誥授」。《紅樓夢》第一三回:「靈牌疏上皆寫天朝誥授賈門秦氏宜人之靈位。」

Eng

  • Cihui 誥授 àoshòu v. <Ch. hist.> bestow (titles upon officials)

Từ liên quan

Gần nghĩa

授與 · 授業 · 授乳 · 授予 · 授事 · 授于 · 授任 · 授信